đem lại

đem lại

Một ly nước mát đem lại sự sảng khoái cho người chạy bộ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mang đến, tạo ra một kết quả, tác động hoặc cảm giác nào đó: "đem lại" diễn tả hành động làm cho một điều đó xuất hiện, xảy ra hoặc được cảm nhận.
    • Làm cho được: Chỉ việc tạo ra hoặc cung cấp một lợi ích, giá trị, hiệu quả cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính sách mới đã đem lại nhiều lợi ích cho người dân. (Hành động của chính sách tạo ra kết quảlợi ích.)
    • Sự chăm sóc tận tình của y tá đem lại cho bệnh nhân cảm giác an tâm. (Hành động chăm sóc tạo ra cảm giác an tâm.)
    • Những nỗ lực không ngừng cuối cùng cũng đem lại thành công. (Hành động nỗ lực tạo ra kết quảthành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đem lại niềm vui": làm cho niềm vui.
    • Âm nhạc có thể đem lại niềm vui cho tâm hồn.
  • "đem lại hậu quả": gây ra, tạo nên hậu quả (thường tiêu cực).
    • Sự thiếu cẩn trọng đã đem lại hậu quả nghiêm trọng.
  • "đem lại hiệu quả": tạo ra, mang đến hiệu quả.
    • Phương pháp học này đem lại hiệu quả rất cao.
Biến thể từ gần giống
  • Mang lại: Có nghĩa cách dùng gần như tương đương với "đem lại".
    • Du lịch mang lại những trải nghiệm thú vị.
  • Tạo ra: Nhấn mạnh hơn vào việc làm phát sinh, sản sinh ra cái mới.
    • Anh ấy khả năng tạo ra bầu không khí vui vẻ.
  • Đem đến: Thường dùng cho vật thể cụ thể hoặc cảm giác được chuyển giao trực tiếp.
    • ấy đem đến cho tôi một hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Gây ra: Thường dùng cho kết quả hoặc sự việc (có thể trung lập hoặc tiêu cực).
  • Mang đến: Như đã nêutrên.
  • Đem đến: Như đã nêutrên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này)

Thành ngữ liên quan

(Từ "đem lại" thường không nằm trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng như một động từ thông thường trong cụm từ cấu trúc "đem lại + danh từ chỉ kết quả/lợi ích".)