đem lại
Định nghĩa
- Động từ:
- Mang đến, tạo ra một kết quả, tác động hoặc cảm giác nào đó: "đem lại" diễn tả hành động làm cho một điều gì đó xuất hiện, xảy ra hoặc được cảm nhận.
- Làm cho có được: Chỉ việc tạo ra hoặc cung cấp một lợi ích, giá trị, hiệu quả cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính sách mới đã đem lại nhiều lợi ích cho người dân. (Hành động của chính sách tạo ra kết quả là lợi ích.)
- Sự chăm sóc tận tình của cô y tá đem lại cho bệnh nhân cảm giác an tâm. (Hành động chăm sóc tạo ra cảm giác an tâm.)
- Những nỗ lực không ngừng cuối cùng cũng đem lại thành công. (Hành động nỗ lực tạo ra kết quả là thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đem lại niềm vui": làm cho có niềm vui.
- Âm nhạc có thể đem lại niềm vui cho tâm hồn.
- "đem lại hậu quả": gây ra, tạo nên hậu quả (thường là tiêu cực).
- Sự thiếu cẩn trọng đã đem lại hậu quả nghiêm trọng.
- "đem lại hiệu quả": tạo ra, mang đến hiệu quả.
- Phương pháp học này đem lại hiệu quả rất cao.
Biến thể và từ gần giống
- Mang lại: Có nghĩa và cách dùng gần như tương đương với "đem lại".
- Du lịch mang lại những trải nghiệm thú vị.
- Tạo ra: Nhấn mạnh hơn vào việc làm phát sinh, sản sinh ra cái mới.
- Anh ấy có khả năng tạo ra bầu không khí vui vẻ.
- Đem đến: Thường dùng cho vật thể cụ thể hoặc cảm giác được chuyển giao trực tiếp.
- Cô ấy đem đến cho tôi một bó hoa.
Từ đồng nghĩa
- Gây ra: Thường dùng cho kết quả hoặc sự việc (có thể trung lập hoặc tiêu cực).
- Mang đến: Như đã nêu ở trên.
- Đem đến: Như đã nêu ở trên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này)
Thành ngữ liên quan
(Từ "đem lại" thường không nằm trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Nó chủ yếu được dùng như một động từ thông thường trong cụm từ có cấu trúc "đem lại + danh từ chỉ kết quả/lợi ích".)